越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“hạt nhân” (1)
hạt nhân
英语
名nuclear
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
相关词“hạt nhân” (5)
điện hạt nhân
英语
短语Nuclear power
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
cơ sở hạt nhân
英语
名nuclear facility
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
The operation targeted a series of key nuclear facilities.
vũ khí hạt nhân
英语
名nuclear weapon
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
chương trình hạt nhân
英语
短语nuclear program
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
The core issue was Iran's refusal to end its nuclear program.
tấn công hạt nhân
英语
短语Nuclear attack
Máy bay cần có khả năng ra lệnh tiến hành tấn công hạt nhân.
The aircraft needs the capability to order a nuclear attack.
短语“hạt nhân” (8)
Tên lửa đạn đạo có khả năng mang đầu đạn hạt nhân.
Ballistic missiles are capable of carrying nuclear warheads.
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
Điện hạt nhân có thể đóng góp vào an ninh năng lượng.
Nuclear power can contribute to energy security.
Chiến dịch nhắm vào loạt cơ sở hạt nhân trọng yếu.
The operation targeted a series of key nuclear facilities.
Nhiệm vụ là thu giữ vật liệu hạt nhân từ các địa điểm lưu trữ.
The mission is to seize nuclear material from storage sites.
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
Vấn đề mấu chốt chính là Iran từ chối chấm dứt chương trình hạt nhân.
The core issue was Iran's refusal to end its nuclear program.
Máy bay cần có khả năng ra lệnh tiến hành tấn công hạt nhân.
The aircraft needs the capability to order a nuclear attack.
